1 2 3
Hỗ trợ trực tuyến

Hãy liên hệ trực tiếp với VMC để chúng tôi hỗ trợ tư vấn, báo giá loại xe ô tô mà bạn đang muốn mua.

Call me!
Tư vấn
Hotline: 094 202 3456
Thống kê truy cập
Số lượt truy cập: 364487
Tổng số thành viên: 60
Số người đang xem: 1
BMV Commitment

Tự đổ TGA 6x4 33.400

Giá Liên hệ
Số lượng:


Chi tiết sản phẩm:

 Động cơ:

-         Động cơ mạnh mẽ - công suất cực đại  tới 400hp/1900vòng/phút , momen xoắn lên tới 1900Nm/1000-1400vòng/phút.

-         Kiểu động cơ MAN Common Rail cho phép tiết kiệm nhiên liệu hơn hẳn so với các loại động cơ trên các loại xe tải hiện có tại Việt nam . Common rail là một công nghệ mới có tính đột phá được giới thiệu vào thị trường Việt Nam.

 

Hộp số:

-         Hộp số ZF16 số, thay đổi số nhẹ nhàng - Tiết kiệm nhiên liệu và thích hợp mọi điều kiện đường xá

 

Phanh:

-         Hệ thống phanh điện tử EBS, phanh động cơ EBV, hệ thống chống bó phanh ABS, ASR làm tăng tính an toàn và hiệu quả phanh.

-         Bầu phanh lốc kê (phanh tay) bố trí trên cả 2 cầu sau (các loại xe tương tự chỉ bố trí tại cầu giữa)

 

Khung xe:

-         Khung xe có kết cấu vững chắc chế tạo bằng thép hợp kim cứng,  độ dày khung xe 9,5mm, các thanh gia cố  tăng thêm khả năng chịu lực (uốn, xoắn) .

 

Chi tiết khác:

-         Cột lái của hệ thống lái có khả năng điều chỉnh chiều cao và độ nghiêng để phù hợp với tầm vóc từng lái xe

-         Hệ thống điện tử thông minh cho phép người sử dụng giao tiếp với xe. Có hiển thị lượng dầu tiêu hao hiện tại , mức tiêu hao nhiên liệu trong suốt quá trình vận hành và lượng dầu tiêu hao nhiên liệu trung bình. Dễ dàng kiểm tra và quản lý.

-         Người lái có thể tự kiểm tra lỗi của hệ thống điện trên xe thông qua màn hình chuẩn đoán với thao tác nhanh gọn, dễ sử dụng.

-         Các công tắc, nút nhấn được bố trí gọn, vừa tầm với của người lái xe.

-         Các biểu tượng, còi tín hiệu báo cho người lái xe biết tình trạng, kích hoạt của các tính năng của xe cũng như tình trạng nguy hiểm của xe.

-         Cabin thiết kế rộng rãi, có ngăn để đồ dùng, dụng cụ riêng (ngoài cabin bên phụ)

-         Ghế lái, vô lăng điều chỉnh hơi tạo sự thoải mái cho mọi tư thế của lái xe.

-         Hệ thống điều hoà nhiệt độ : tự động điều chỉnh nhiệt độ phù hợp.

 

Thông tin chung  
Loại phư­ơng tiện vận tải Chassis xe tải tự đổ
Nhãn hiệu MAN (Cộng hoà Liên bang Đức)
Model TGA 33.400 6x4 BB-WW
Các thông số tính năng kỹ thuật  
Trọng lượng bản thânkg9205
Phân bố tải trọng lên cầu trướckg4785
Phân bố tải trọng lên cầu giữakg2210
Phân bố tải trọng lên cầu saukg2210
Trọng lư­ợng toàn bộkg33000
Phân bổ tải trọng lên cầu trướckg9000
Phân bổ trọng tải lên cầu giữakg13000
Phân bổ tải trọng lên cầu saukg13000
Cabin (dài x rộng), mmmm1880x2240, loại M
Kích thước  
Kích thư­ớc sát xi và cabin (dài, rộng, cao)mm7292x2500x3225
Chiều dài cơ sởmm3600+1400
Chiều dài đầu xe/đuôi xemm1492/800
Khoảng sáng gầm xe (trước, giữa, sau)mm365/370/305
Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cabin (không tải / có tải)mm3225/3153
Chiều cao từ mặt đất đến bề mặt khung xe (không tải/ có tải)mm1159/1070
Động cơ  
Loại động cơ Diesel, tăng áp, inter cooling
Model D2066LF06, EURO 2, Có bộ điều khiển điện(EDC)
Dung tích buồng đốtcc10.518
Đường kính xi lanh / Hành trình pistonmm120/155
Tỉ số nén 18:01
Công suất Max/ vòng phútHp/rpm400/1900
Mô men xoắn Max/ vòng phútNm/rpm1900/1000-1400
Vị trí lắp động cơ Phía trư­ớc
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm cao áp - Common - Rail
Hệ thống tăng áp Tuốc bô tăng áp
Hệ thống làm mát Két nước
Hệ thống lọc khí Lọc khí hai cấp, đặt sau cabin
Bộ trích công suất PTO NH/1C
Tỉ số truyền bộ trích công suất f = 0,91/1,09, bên phải, nằm ngang
Ly hợp  
Kiểu loại MFZ 2/400X, ma sát khô, đôi, đường kính đĩa ma sát 400 mm
Điều khiển Trợ lực
Hộp số  
Kiểu loại ZF 16S 252 OD
  16 số tiến, 2 cấp số lùi, toàn bộ đồng tốc
Cầu  
Cầu chủ động Loại cầu Planetary(kiểu có giảm tốc cạnh) HPD 1382/HP-1352
Truyền động tới các cầu chủ động Trục các đăng
Tỷ số truyền lực cuối cùng i = 6,83
Vận tốc lớn nhất khi đủ tải ở tay số cao nhấtkm/h85
Độ dốc lớn nhất vượt đư­ợc%35
Hệ thống lái  
Cơ cấu lái Trợ lực
Kiểu loại L
Vô lăng lái Có thể điều chỉnh góc cột lái và chiều cao vôlăng
Hệ thống treo  
Nhíp trư­ớc Nhíp lá, kiểu parabol, tải trọng 9.5 tấn
Nhíp sau Nhíp lá, kiểu hình thang, tải trọng 16 tấn
Bánh xe  
Công thức bánh xe 6x4
Cỡ vành 8,5x24
Cỡ lốp Lốp radian, 12.00xR24
Khung xe  
Kiểu loại Thép hợp kim QSTE 500 TM
Kích thư­ớc chiều cao dầm chínhmm270
Hệ thống phanh  
Kiểu loại Tang trống trước, sau
Phanh ABS
Thiết bị bảo vệ 

Bộ lọc khô khí nén

Phanh có hệ thống kiểm soát điện tử EBS
Bình nhiên liệu  
Dung tích bình nhiên liệuLít300, bên phải, có bộ lọc tách nư­ớc
Vật liệu Thép
Điều hoà nhiệt độ Loại AC R134A tự động điều chỉnh nhiệt độ
Ghế ngồi  
Ghế lái Ghế hơi
Ghế phụ  

Ghi chú:

     * Một vài chi tiết trên xe có thể thay đổi so với thực tế

       Chi tiết đặc tính kỹ thuật: download


Sản phẩm khác:
otoadv